noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hại, lòng trắc ẩn, sự thương xót. A feeling of sympathy at the misfortune or suffering of someone or something. Ví dụ : "The stray kitten evoked a chorus of pities from the children. " Chú mèo con đi lạc gợi lên lòng thương xót của lũ trẻ. emotion suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều đáng tiếc, Sự đáng tiếc. Something regrettable. Ví dụ : "It is one of life's pities that summer ends so quickly. " Một trong những điều đáng tiếc của cuộc đời là mùa hè kết thúc quá nhanh. suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng mộ đạo, sự благо kính. Piety. Ví dụ : "Her pities toward the less fortunate were evident in her volunteer work at the soup kitchen. " Lòng mộ đạo của cô đối với những người kém may mắn hơn được thể hiện rõ qua công việc tình nguyện của cô tại bếp ăn từ thiện. religion moral philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn. To feel pity for (someone or something). Ví dụ : "You have got to pity the guy - he lost his wife, mother and job in the same month." Phải thương xót cho anh chàng đó thôi - anh ta mất vợ, mất mẹ và mất việc cùng trong một tháng. emotion attitude suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương hại, khiến ai thương xót. To make (someone) feel pity; to provoke the sympathy or compassion of. Ví dụ : "The stray dog's limping leg pities everyone who sees it. " Cái chân què của con chó hoang khiến ai nhìn thấy cũng phải thương xót. emotion human suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc