Hình nền cho displacing
BeDict Logo

displacing

/dɪˈspleɪsɪŋ/ /dɪsˈpleɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẩy, thay thế, làm xáo trộn.

Ví dụ :

"The strong wind was displacing the papers on my desk. "
Gió mạnh làm xáo trộn giấy tờ trên bàn làm việc của tôi.