Hình nền cho catastrophes
BeDict Logo

catastrophes

/kəˈtæstrəfiz/

Định nghĩa

noun

Thảm họa, tai họa, đại họa.

Ví dụ :

Loạt bão năm 2017 đã gây ra nhiều thảm họa lớn, tàn phá nhà cửa và khiến nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương.
noun

Thảm họa, tai họa, biến cố lớn.

Ví dụ :

Các nhân vật đã trải qua nhiều khó khăn, nhưng việc công bố di chúc đóng vai trò như một biến cố lớn, một bước ngoặt, cuối cùng khép lại драмы gia đình.
noun

Ví dụ :

Những thay đổi chính trị đột ngột ở quốc gia nhỏ bé đó, dao động mạnh giữa dân chủ và độc tài, cho thấy một loạt thảm họa chính trị – những bước nhảy vọt bất ngờ giữa hai trạng thái ổn định nhưng đối lập nhau.