Hình nền cho plaids
BeDict Logo

plaids

/plædz/

Định nghĩa

noun

Vải kẻ ô vuông, vải tartan.

Ví dụ :

Vào ngày thu se lạnh, bọn trẻ mặc những chiếc áo khoác vải kẻ ô vuông ấm áp đến trường.
noun

Vải kẻ ô vuông, khăn kẻ ô vuông.

Ví dụ :

Chúng tôi thấy đội kèn túi Scotland diễu hành trong cuộc duyệt binh, váy kiltnhững mảnh vải plaids (khăn kẻ ô vuông truyền thống của người Scotland) của họ tung bay theo điệu nhạc.