BeDict Logo

blinds

/blaɪndz/
Hình ảnh minh họa cho blinds: Màn che mắt, vỏ bọc, điều che đậy.
noun

Màn che mắt, vỏ bọc, điều che đậy.

Lời giải thích dài dòng của học sinh về con chó bị ốm chỉ là một cái vỏ bọc để che giấu việc cậu ta chưa làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho blinds: Rải cát, rải sỏi.
verb

Đội thi công rải sỏi mịn lên mặt đường mới lát để giúp các viên đá lún xuống và gắn kết với nhau chắc hơn.