Hình nền cho blinds
BeDict Logo

blinds

/blaɪndz/

Định nghĩa

noun

Mành, rèm cửa, tấm chắn sáng.

Ví dụ :

Mành cửa sổ trong lớp học được kéo xuống để nhìn màn hình máy chiếu rõ hơn.
noun

Màn che mắt, vỏ bọc, điều che đậy.

Ví dụ :

Lời giải thích dài dòng của học sinh về con chó bị ốm chỉ là một cái vỏ bọc để che giấu việc cậu ta chưa làm bài tập về nhà.
verb

Ví dụ :

Đội thi công rải sỏi mịn lên mặt đường mới lát để giúp các viên đá lún xuống và gắn kết với nhau chắc hơn.