Hình nền cho twilled
BeDict Logo

twilled

/twɪld/ /twɪɫd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ may dệt chéo tấm vải, tạo ra một hoa văn đường chéo vừa chắc chắn vừa đẹp mắt cho bộ com lê mới.
adjective

Đan bằng cành cây để cản xói mòn.

Ví dụ :

Lo lắng bờ sông bị xói lở, người nông dân đã dựng một hàng rào đan bằng cành cây và bùn để cản xói mòn, bảo vệ ruộng của mình.