verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ô vuông, tạo thành ô vuông. To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The sun chequered the floor of the classroom through the blinds. " Ánh nắng xuyên qua rèm cửa sổ, tạo thành những ô vuông sáng tối xen kẽ trên sàn lớp học. appearance mark style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hoa văn ca rô, có hình ca rô. To develop markings in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The artist meticulously chequered the canvas with black and white paint, creating a striking design. " Người họa sĩ tỉ mỉ vẽ hình ca rô lên khung tranh bằng sơn đen và trắng, tạo nên một thiết kế ấn tượng. appearance mark style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ, Ca rô. Divided into squares, or into light and dark patches. Ví dụ : "That is a checkered tablecloth." Đó là một cái khăn trải bàn ca rô. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc thăng lúc trầm, Biến động, Bấp bênh. Changeable; inconsistent; having variations or uncertainty. Ví dụ : "I have a checkered past." Quá khứ của tôi có nhiều thăng trầm. condition quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc