Hình nền cho plutonium
BeDict Logo

plutonium

/pluːˈtoʊniəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The ancient city's plutonium, a temple to Pluto, was said to be haunted by strange, foul odors. "
Điện thờ thần Pluto của thành phố cổ này, một nơi thờ cúng thần Địa phủ Pluto, được đồn là luôn ám ảnh bởi những mùi hôi thối kỳ lạ.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học cẩn thận khi xử lý plutoni vì nó là một kim loại phóng xạ được dùng trong một số lò phản ứng hạt nhân.