

transuranic
Định nghĩa
adjective
Nguyên tố siêu urani, vượt urani.
Ví dụ :
Từ liên quan
artificially adverb
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəli/ /ˌɑːrtəˈfɪʃəli/
Một cách giả tạo, một cách nhân tạo.
Nam diễn viên đọc thoại một cách giả tạo, nhấn nhá quá nhiều.
reactors noun
/riˈæktərz/
Người phản ứng, người đáp lại.
Trong buổi động não, một số người tham gia chủ động đưa ra ý tưởng, trong khi những người khác lại im lặng, chờ đợi người khác đề xuất trước rồi mới phản ứng theo.