Hình nền cho ruminations
BeDict Logo

ruminations

/ˌruːmɪˈneɪʃənz/ /ˌruːməˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự nhai lại.

Ví dụ :

Việc nhai lại chậm rãi của con bò khiến quai hàm nó hoạt động hàng giờ sau khi ăn xong.
noun

Trăn trở, suy tư, dằn vặt.

Ví dụ :

Những đêm mất ngủ của cô ấy tràn ngập những trăn trở, suy tư không dứt về kỳ thi sắp tới, hết lần này đến lần khác xem lại tài liệu nhưng vẫn cảm thấy chưa chuẩn bị đủ.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ việc bé Tommy thường xuyên ọc sữa sau mỗi lần bú không phải là trớ sữa thông thường, mà là triệu chứng của chứng nhai lại.