noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc mỏng. A thin, soft muslin. Ví dụ : "The seamstress used a soft mull to make the delicate baby's dress. " Cô thợ may đã dùng một miếng gạc mỏng mềm mại để may chiếc váy búp bê xinh xắn cho em bé. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa băm, Cỏ băm. Marijuana that has been chopped to prepare it for smoking. Ví dụ : "He carefully packed the mull into the pipe, ready to relax after a long day. " Anh ta cẩn thận nhồi cỏ băm vào tẩu, sẵn sàng thư giãn sau một ngày dài. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hầm. A stew of meat, broth, milk, butter, vegetables, and seasonings, thickened with soda crackers. Ví dụ : "Grandma's mull was a comforting dish, perfect for a chilly evening. " Món hầm của bà nấu là một món ăn ấm lòng, rất hợp cho một buổi tối se lạnh. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc. The gauze used in bookbinding to adhere a text block to a book's cover. Ví dụ : "The bookbinder carefully applied the mull to the text block, ensuring a strong connection to the cover. " Người thợ đóng sách cẩn thận dán lớp gạc vào phần ruột sách, đảm bảo nó dính chắc vào bìa. material item writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thải từ cây রুбиয়া. An inferior kind of madder prepared from the smaller roots or the peelings and refuse of the larger. Ví dụ : "The dye shop used a mull to create a muted, reddish color for the school banners. " Xưởng nhuộm đã dùng chất thải từ cây রুবিয়া để tạo ra một màu đỏ nhạt cho các biểu ngữ của trường. material substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, nghiền ngẫm. (usually with over) To work (over) mentally; to cogitate; to ruminate. Ví dụ : "he paused to mull over his various options before making a decision" Anh ấy dừng lại để nghiền ngẫm các lựa chọn khác nhau trước khi đưa ra quyết định. mind philosophy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, tán. To powder; to pulverize. Ví dụ : "The baker had to mull the dried herbs into a fine powder before adding them to the bread dough. " Người thợ làm bánh phải nghiền các loại thảo mộc khô thành bột mịn trước khi cho vào bột làm bánh mì. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, thái vụn cần sa. To chop marijuana so that it becomes a smokable form. Ví dụ : "Before smoking it, he had to mull the marijuana. " Trước khi hút, anh ta phải băm vụn cần sa ra đã. substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun nóng và thêm gia vị, ủ nóng. To heat and spice something, such as wine. Ví dụ : "During the cold winter evenings, my family likes to mull apple cider with cinnamon sticks and cloves. " Vào những buổi tối mùa đông lạnh giá, gia đình tôi thích ủ nóng món rượu táo với quế và đinh hương. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép, nối. To join two or more individual windows at mullions. Ví dụ : "The construction workers will mull the two large picture windows together to create a wider view of the garden. " Công nhân xây dựng sẽ ghép hai cửa sổ lớn lại với nhau ở các đố cửa để tạo ra tầm nhìn rộng hơn ra khu vườn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đần độn, làm choáng váng. To dull or stupefy. Ví dụ : "The long, boring lecture completely mullled her; she felt utterly confused and unfocused afterward. " Bài giảng dài dòng và nhàm chán đó đã làm cho cô ấy hoàn toàn đần độn; sau đó cô ấy cảm thấy vô cùng bối rối và mất tập trung. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi đất, mỏm đá. A promontory. Ví dụ : "the Mull of Kintyre" Mũi đất Kintyre. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đựng thuốc hít làm từ sừng. A snuffbox made of the small end of a horn. Ví dụ : "Grandfather carefully opened his antique mull, revealing a pinch of fine snuff. " Ông nội cẩn thận mở chiếc hộp đựng thuốc hít cổ làm từ sừng của mình, để lộ một nhúm thuốc hít loại hảo hạng. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Dirt; rubbish Ví dụ : "The construction workers cleared the mull from the building site before starting to lay the foundation. " Các công nhân xây dựng dọn sạch rác rưởi và đồ bỏ đi khỏi công trường trước khi bắt đầu xây móng. environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc