Hình nền cho mull
BeDict Logo

mull

/mʌl/

Định nghĩa

noun

Gạc mỏng.

Ví dụ :

Cô thợ may đã dùng một miếng gạc mỏng mềm mại để may chiếc váy búp bê xinh xắn cho em bé.
noun

Mũi đất, mỏm đá.

Ví dụ :

"the Mull of Kintyre"
Mũi đất Kintyre.