Hình nền cho predial
BeDict Logo

predial

/ˈpriːdiəl/ /ˈpreɪdiəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về đất đai, thuộc về sản vật của đất.

Ví dụ :

Con đường dẫn vào đồng ruộng này giúp nông dân dễ dàng vận chuyển nông sản từ ngoài đồng về chợ.
adjective

Thuộc điền địa, gắn liền với đất đai, có nguồn gốc từ đất.

Ví dụ :

Những công việc đồng áng gắn liền với đất đai của người nông dân bao gồm trồng trọt và chăm sóc vật nuôi.