verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, có nguồn gốc, nhận được. To obtain or receive (something) from something else. Ví dụ : "The student is deriving knowledge from the textbook. " Học sinh đó đang nhận được kiến thức từ sách giáo khoa. process function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy luận, rút ra. To deduce (a conclusion) by reasoning. Ví dụ : "After seeing the wet ground and cloudy sky, I am deriving the conclusion that it rained last night. " Sau khi thấy mặt đất ướt và trời nhiều mây, tôi suy luận ra rằng tối qua trời đã mưa. logic philosophy mind science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm nguồn gốc, bắt nguồn từ. To find the derivation of (a word or phrase). Ví dụ : "The etymology student is deriving the word "astronomy" from the Greek words "astron" (star) and "nomia" (arrangement). " Cậu sinh viên ngành từ nguyên học đang tìm nguồn gốc của từ "astronomy" từ các từ Hy Lạp "astron" (ngôi sao) và "nomia" (sự sắp xếp). language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, điều chế. To create (a compound) from another by means of a reaction. Ví dụ : "The chemist is deriving a new pain medication from a common plant extract through a specific chemical reaction. " Nhà hóa học đang điều chế một loại thuốc giảm đau mới từ chiết xuất của một loại cây thông thường thông qua một phản ứng hóa học đặc biệt. chemistry compound science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, xuất phát, có nguồn gốc từ. To originate or stem (from). Ví dụ : "Her happiness was deriving from spending time with her family. " Niềm hạnh phúc của cô ấy bắt nguồn từ việc dành thời gian cho gia đình. history language process philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, rẽ dòng, dẫn dòng. To turn the course of (water, etc.); to divert and distribute into subordinate channels. Ví dụ : "The irrigation system was designed to derive the river's water into smaller canals for the farm fields. " Hệ thống tưới tiêu được thiết kế để rẽ dòng nước sông vào các kênh nhỏ hơn cho đồng ruộng. utility environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc