BeDict Logo

pueblos

/ˈpwebloʊz/
noun

Làng, khu dân cư (của người Pueblo).

Ví dụ:

Chuyến thăm những khu dân cư cổ của người Pueblo ở New Mexico cho chúng tôi thấy được lịch sử của người Pueblo và kiến trúc độc đáo của họ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "building" - Sự xây dựng, công trình xây dựng.
/ˈbɪl.dɪŋ/

Sự xây dựng, công trình xây dựng.

"The building of the bridge will be completed in a couple of weeks."

Việc xây dựng cây cầu sẽ hoàn thành trong vài tuần nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "history" - Lịch sử, sử, tiền sử.
/ˈhɪst(ə)ɹi/

Lịch sử, sử, tiền sử.

"History repeats itself if we dont learn from its mistakes."

Lịch sử sẽ lặp lại nếu chúng ta không học từ những sai lầm trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "glimpse" - Liếc nhìn, cái nhìn thoáng qua.
/ɡlɪmps/

Liếc nhìn, cái nhìn thoáng qua.

"I only got a glimpse of the car, so I can tell you the colour but not the registration number."

Tôi chỉ kịp liếc nhìn chiếc xe thôi, nên tôi có thể nói cho bạn biết màu xe, chứ không nhớ được biển số.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "community" - Cộng đồng, tập thể.
/k(ə)ˈmjunəti/ /kəˈmjuːnɪti/

Cộng đồng, tập thể.

"The school community celebrated the end-of-year festival together. "

Cộng đồng trường học đã cùng nhau tổ chức lễ hội cuối năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "storey" - Tầng, lầu.
storeynoun
/ˈstɔːɹi/

Tầng, lầu.

"The old, red-brick storey housed the local library. "

Tòa nhà gạch đỏ cũ kỹ là nơi đặt thư viện địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "spanish" - Ép mực vào rãnh.
/ˈspæn.ɪʃ/

Ép mực vào rãnh.

"The manufacturer will spanish the dashboard trim to give it a textured, non-slip surface. "

Nhà sản xuất sẽ ép mực vào rãnh viền bảng điều khiển để tạo bề mặt có vân và chống trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "people" - Người, mọi người, dân chúng.
peoplenoun
/ˈpiːpəl/ /ˈpipl̩/

Người, mọi người, dân chúng.

"There were so many people at the restaurant last night."

Tối qua có rất đông người ở nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "pueblo" - Làng, khu dân cư, cộng đồng.
pueblonoun
/ˈpwɛbləʊ/

Làng, khu dân , cộng đồng.

"The anthropologist studied the architecture of the ancient pueblo, marveling at how the community had built such a complex structure from stone and adobe. "

Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu kiến trúc của khu dân cư pueblo cổ đại, kinh ngạc trước cách cộng đồng này đã xây dựng một công trình phức tạp như vậy từ đá và đất adobe.

Hình ảnh minh họa cho từ "ancient" - Tiền nhân, người xưa.
/ˈeɪn.ʃənt/

Tiền nhân, người xưa.

"The ancient librarian was known for her vast knowledge of history. "

Vị thủ thư tiền bối ấy nổi tiếng nhờ kiến thức uyên bác về lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho từ "architecture" - Kiến trúc, ngành kiến trúc.
/ˈɑː.kɪ.ˌtɛk.tʃə/ /ˈɑɹkɪtɛktʃɚ/

Kiến trúc, ngành kiến trúc.

"Architecture is the visual public expression of a cultures achievements, values, and outlook. ― Max Roscoe, "How Your City Is Killing You With Ugliness""

Kiến trúc là sự thể hiện trực quan trước công chúng về những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

""For months, she was visiting her elderly neighbor, bringing meals and offering company as he recovered from surgery." "

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.