Hình nền cho purloin
BeDict Logo

purloin

/pɜːˈlɔɪn/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, trộm cắp, biển thủ.

Ví dụ :

Anh thực tập sinh bị đuổi việc sau khi cố gắng biển thủ bí mật công ty để bán cho đối thủ cạnh tranh.