noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột sống, xương sống. The spinal column, or the vertebrae of the spine. Ví dụ : "The doctor examined the patient's rachis to see if there were any problems with their spine. " Bác sĩ kiểm tra cột sống của bệnh nhân để xem có vấn đề gì với xương sống hay không. anatomy body medicine physiology organism biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xương sống. An anatomical shaft or axis in a marine invertebrate. Ví dụ : "The brittle starfish's rachis, running down the center of its arm, provides structural support. " Trục xương sống của loài sao biển giòn, chạy dọc theo trung tâm cánh tay của nó, giúp nâng đỡ cấu trúc. anatomy organism animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục lông. The central shaft of a feather. Ví dụ : "The feather's rachis provided a strong, central support for the barbs, making it ideal for flight. " Trục lông của chiếc lông vũ đóng vai trò là trụ đỡ trung tâm vững chắc cho các sợi lông tơ, khiến nó trở nên lý tưởng cho việc bay lượn. anatomy bird biology part organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục chính. The main shaft of either a compound leaf, head of grain, or fern frond. Ví dụ : "The rachis of the fern frond supported many delicate leaflets. " Trục chính của tàu lá dương xỉ nâng đỡ rất nhiều lá chét nhỏ nhắn. biology plant part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc