

barbs
/bɑrbz/
noun

noun
Lời nói cay độc, lời châm chọc.




noun





noun
Cá mè, cá diếc.

noun
Cá kèo mỹ.
Vì cá kèo mỹ không có râu (những sợi râu cảm giác) trên cằm, nên người câu cá phải dựa vào cảm giác những cú đớp mồi rất nhẹ để bắt được chúng.


noun
Giống bồ câu Barbary, bồ câu Barbary.

noun

noun
Gai thịt (dưới lưỡi).


noun
Ngạnh nhựa, gai nhựa.

verb
Gắn ngạnh, làm cho có ngạnh.





noun
Trong buổi tái hiện lịch sử, diễn viên đóng vai người Moor cưỡi một con chiến mã tuyệt đẹp, được cho là có dòng máu của giống ngựa Barbary quý phái trong huyết quản.

noun
Bồ câu Barbary, giống bồ câu Barbary.

noun
Barbiturat, thuốc an thần.
Vì lo ngại về các tác dụng phụ tiềm ẩn, bác sĩ quyết định chuyển bệnh nhân từ việc dùng barbiturat liều mạnh, một loại thuốc an thần, sang một loại thuốc chống lo âu nhẹ hơn.
