BeDict Logo

barbs

/bɑrbz/
Hình ảnh minh họa cho barbs: Cá kèo mỹ.
noun

Vì cá kèo mỹ không có râu (những sợi râu cảm giác) trên cằm, nên người câu cá phải dựa vào cảm giác những cú đớp mồi rất nhẹ để bắt được chúng.

Hình ảnh minh họa cho barbs: Gai thịt (dưới lưỡi).
noun

Bác sĩ thú y kiểm tra miệng con ngựa và nhận thấy những gai thịt dưới lưỡi nó bị đỏ và sưng lên, cho thấy có thể bị nhiễm trùng.

Hình ảnh minh họa cho barbs: Ngựa Barbary.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử, diễn viên đóng vai người Moor cưỡi một con chiến mã tuyệt đẹp, được cho là có dòng máu của giống ngựa Barbary quý phái trong huyết quản.