Hình nền cho barbs
BeDict Logo

barbs

/bɑrbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lưỡi câu có những cái ngạnh sắc nhọn để đảm bảo cá không dễ dàng thoát được.
noun

Lời nói cay độc, lời châm chọc.

Ví dụ :

Dù họ chỉ đang nói đùa thôi, những lời cô ấy nói đầy những lời châm chọc cay độc, và tôi cảm thấy tổn thương sau cuộc trò chuyện đó.
noun

Cá kèo mỹ.

Menticirrhus americanus (Carolina whiting, king whiting, southern kingcroaker, and southern kingfish), found along the Atlantic and Gulf Coasts of the United States.

Ví dụ :

"Because the fish Menticirrhus americanus, also known as Carolina whiting, lacks barbs (sensory whiskers) on its chin, anglers must rely on feeling the subtle bites to catch it. "
Vì cá kèo mỹ không có râu (những sợi râu cảm giác) trên cằm, nên người câu cá phải dựa vào cảm giác những cú đớp mồi rất nhẹ để bắt được chúng.
noun

Giống bồ câu Barbary, bồ câu Barbary.

Ví dụ :

Tại buổi triển lãm bồ câu, một vài con bồ câu Barbary, với màu sắc đặc trưng và nguồn gốc từ vùng Barbary, đã tranh giải nhất.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y kiểm tra miệng con ngựa và nhận thấy những gai thịt dưới lưỡi nó bị đỏ và sưng lên, cho thấy có thể bị nhiễm trùng.
noun

Ngựa Barbary.

The Barbary horse, a superior breed introduced from Barbary into Spain by the Moors.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, diễn viên đóng vai người Moor cưỡi một con chiến mã tuyệt đẹp, được cho là có dòng máu của giống ngựa Barbary quý phái trong huyết quản.
noun

Bồ câu Barbary, giống bồ câu Barbary.

Ví dụ :

Người nuôi bồ câu cẩn thận lau dọn lồng của những con bồ câu Barbary vô địch của mình, vừa làm vừa ngắm bộ lông mượt mà, sẫm màu của chúng.
noun

Barbiturat, thuốc an thần.

Ví dụ :

lo ngại về các tác dụng phụ tiềm ẩn, bác sĩ quyết định chuyển bệnh nhân từ việc dùng barbiturat liều mạnh, một loại thuốc an thần, sang một loại thuốc chống lo âu nhẹ hơn.