noun🔗ShareNgười nuôi, vật nuôi, người gây quỹ. A person or thing that raises."She is a raiser of gerbils."Cô ấy là người nuôi chuột nhảy.personjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGhế tự động nâng người. A kind of armchair with a standing-up system."My grandmother's living room has a comfortable raiser, perfect for her to relax and watch TV. "Phòng khách của bà tôi có một chiếc ghế tự động nâng người rất thoải mái, bà có thể thư giãn và xem TV trên đó.utilitymachinedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVán đứng, Bậc đứng. The upright board on the front of a step in a flight of steps."The toddler playfully kicked the raiser of each step as he climbed the stairs. "Đứa bé hiếu động vừa leo cầu thang vừa đá nhẹ vào mặt dựng của từng bậc.architecturebuildingpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc