noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm rapier, Kiếm mỏng. A slender, straight, sharply pointed sword (double-edged, single-edged or edgeless). Ví dụ : "The fencer practiced her thrusts with a light and agile rapier. " Nữ kiếm sĩ luyện tập những cú đâm nhanh nhẹn của mình với một thanh kiếm rapier mỏng, nhẹ. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc bén, cực kỳ sắc. Extremely sharp. Ví dụ : "The chef used a rapier knife to precisely slice the tomatoes. " Đầu bếp dùng một con dao sắc bén như dao găm để thái cà chua một cách chính xác. quality weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, thông minh, hóm hỉnh. Cutting; employing keen wit. Ví dụ : "John is very quick on his feet during interviews by using his rapier responses." Trong các cuộc phỏng vấn, John rất nhanh trí nhờ những câu trả lời sắc sảo và hóm hỉnh của mình. character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc