Hình nền cho rases
BeDict Logo

rases

/ˈreɪsɪz/ /ˈreɪsiz/

Định nghĩa

noun

Sự tẩy xóa, vết tẩy.

Ví dụ :

Giáo viên chấm bài của học sinh, và nhận thấy có vài vết tẩy xóa ở những chỗ mà học sinh đã sửa lại câu trả lời.
noun

Vạch mức, sự gạt bằng miệng, sự đong đầy.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh khăng khăng đòi dùng vạch mức bột mì ngang miệng cho mỗi chiếc bánh để đảm bảo kết quả đồng đều, cẩn thận gạt bỏ phần bột thừa bằng một cạnh phẳng.