verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọ xát, lướt qua. To rub along the surface of; to graze Ví dụ : "The cat was happily raising its head against my leg, purring as I petted it. " Con mèo cọ đầu vào chân tôi một cách thích thú, vừa kêu gừ gừ khi tôi vuốt ve nó. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, xóa bỏ. To rub or scratch out; to erase Ví dụ : "The student was rasing the pencil marks from his drawing because he wanted to start over. " Bạn học sinh đang tẩy những vết chì trên bức vẽ của mình vì cậu ấy muốn vẽ lại từ đầu. writing stationery word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, phá hủy, triệt hạ. To level with the ground; to overthrow; to destroy; to raze Ví dụ : "The bulldozers are razing the old factory to make room for a new park. " Máy ủi đang san bằng nhà máy cũ để lấy chỗ xây công viên mới. disaster action war building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp đổ, bị lật đổ. To be leveled with the ground; to fall; to suffer overthrow Ví dụ : "The old building, weakened by years of neglect, was rasing to the ground during the demolition. " Tòa nhà cũ, vốn đã yếu đi vì nhiều năm bị bỏ mặc, đã sụp đổ hoàn toàn xuống đất trong quá trình phá dỡ. disaster war negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dấu gỗ. In shipbuilding, the act of marking figures upon timber. Ví dụ : "The shipwright carefully checked the accuracy of his raisings before cutting the massive timbers. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra độ chính xác của những đường vạch dấu gỗ trước khi cắt những thanh gỗ lớn. nautical technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc