Hình nền cho devastate
BeDict Logo

devastate

/ˈdɛvəsteɪt/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, phá hủy, tàn lụi.

Ví dụ :

Trận động đất đã tàn phá các thị trấn ven biển, biến chúng thành đống đổ nát.
verb

Tàn phá, phá hủy, làm suy sụp tinh thần.

Ví dụ :

Những khám phá khoa học mới đã phá hủy hoàn toàn những hiểu biết truyền thống về cách bộ não con người hoạt động, khiến chúng ta phải xem xét lại từ đầu.
verb

Ví dụ :

Cơn bão đã tàn phá thị trấn nhỏ ven biển, khiến hầu hết mọi tòa nhà đều trở thành đống đổ nát không thể phục hồi.