BeDict Logo

devastate

/ˈdɛvəsteɪt/
Hình ảnh minh họa cho devastate: Tàn phá, phá hủy, làm suy sụp tinh thần.
verb

Tàn phá, phá hủy, làm suy sụp tinh thần.

Những khám phá khoa học mới đã phá hủy hoàn toàn những hiểu biết truyền thống về cách bộ não con người hoạt động, khiến chúng ta phải xem xét lại từ đầu.

Hình ảnh minh họa cho devastate: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Image 1
devastate: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Thumbnail 1
devastate: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Thumbnail 2
verb

Cơn bão đã tàn phá thị trấn nhỏ ven biển, khiến hầu hết mọi tòa nhà đều trở thành đống đổ nát không thể phục hồi.