noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự phá hoại, thiệt hại nghiêm trọng. Grievous damage or havoc. Ví dụ : "The ravages of time were visible on the old, cracked painting. " Những tàn phá của thời gian thể hiện rõ trên bức tranh cũ kỹ, nứt nẻ. disaster war environment suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự tàn phá, sự phá hoại. Depredation or devastation Ví dụ : "the ravage of a lion; the ravages of fire or tempest; the ravages of an army, or of time" sự tàn phá của sư tử; sự tàn phá của lửa hoặc bão tố; sự tàn phá của quân đội, hoặc của thời gian. disaster war environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hủy, tàn hại. To devastate or destroy something. Ví dụ : "The forest fire ravages the town, leaving only ashes behind. " Đám cháy rừng tàn phá thị trấn, chỉ để lại tro tàn. disaster environment war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hủy, cướp phá. To pillage or sack something, to lay waste to something. Ví dụ : "The fire ravaged the forest, leaving behind only ashes and charred trees. " Ngọn lửa đã tàn phá khu rừng, chỉ để lại đống tro tàn và những cây cháy đen. disaster war environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hủy, gây thiệt hại. To wreak destruction. Ví dụ : "The wildfire ravaged the forest, leaving behind only charred trees. " Đám cháy rừng đã tàn phá khu rừng, chỉ để lại những cây cối cháy đen. disaster environment war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự tàn phá, thiệt hại nặng nề. Harsh damage. Ví dụ : "The ravages of war decimated the country: death, destruction and pestilence resulted from the bombings." Sự tàn phá của chiến tranh đã tàn lụi đất nước: chết chóc, hủy diệt và bệnh dịch hoành hành do các vụ đánh bom gây ra. disaster environment war condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc