verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, gia cố. To strengthen, especially by addition or augmentation. Ví dụ : "He reinforced the handle with a metal rod and a bit of tape." Anh ấy gia cố tay cầm bằng một thanh kim loại và một ít băng dính để nó chắc chắn hơn. action process building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, nhấn mạnh. To emphasize or review. Ví dụ : "The right homework will reinforce and complement the lesson!" Bài tập về nhà phù hợp sẽ củng cố và bổ trợ cho bài học! education language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, khuyến khích. To encourage (a behavior or idea) through repeated stimulus. Ví dụ : "Advertising for fast food can reinforce unhealthy dietary tendencies." Quảng cáo đồ ăn nhanh có thể củng cố những thói quen ăn uống không lành mạnh. mind attitude action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng cường, vật gia cố. Something that reinforces. Ví dụ : "The reinforcing for the roof will be installed before the hurricane season begins." Vật liệu gia cố cho mái nhà sẽ được lắp đặt trước khi mùa bão bắt đầu. structure building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường. Used to reinforce. Ví dụ : "The reinforcing wire has to wrapped in tension to be effective ins trengthening the main part." Dây thép dùng để gia cường cần phải được quấn với lực căng thì mới có hiệu quả trong việc củng cố phần chính. technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc