noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, sự giúp đỡ, lời chỉ bảo. Help, advice, counsel. Ví dụ : "I sought the rede of my teacher when I struggled with the difficult math problem. " Tôi đã tìm đến lời khuyên của giáo viên khi gặp khó khăn với bài toán khó. aid communication moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, kế hoạch. Decision, a plan. Ví dụ : "My rede for improving my grades is to study more regularly. " Kế hoạch của tôi để cải thiện điểm số là học đều đặn hơn. plan action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cai trị, bảo vệ. To govern, protect. Ví dụ : "The president must rede the country with fairness and wisdom. " Tổng thống phải cai trị và bảo vệ đất nước bằng sự công bằng và trí tuệ. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn bạc, thảo luận. To discuss, deliberate. Ví dụ : "The committee will rede the proposed changes to the policy before voting on them. " Ủy ban sẽ bàn bạc kỹ lưỡng/thảo luận cẩn thận những thay đổi được đề xuất đối với chính sách trước khi bỏ phiếu thông qua. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, khuyên bảo, cố vấn. To advise. Ví dụ : ""I rede you to study hard for the test." " Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ cho bài kiểm tra. communication language moral philosophy word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, làm sáng tỏ. To interpret (a riddle or dream); explain. Ví dụ : "The professor helped us rede the complex poem. " Giáo sư đã giúp chúng tôi giải thích ý nghĩa của bài thơ phức tạp đó. language communication word literature philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc