Hình nền cho reliquiae
BeDict Logo

reliquiae

/ˈrɛlɪkwiˌeɪ/ /ˈrɛlɪkwaɪ/

Định nghĩa

noun

Di tích, tàn tích hóa thạch.

Ví dụ :

Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm những di tích hóa thạch đầy thú vị của các sinh vật biển cổ đại.
noun

Di vật, cổ vật, tạo tác.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất khỏi những di vật, hy vọng hiểu rõ hơn về những người đã từng sống ở đó trước đây.