verb🔗ShareSống lại, tái trải nghiệm. To experience (something) again; to live over again."I relive that horrible accident every night and wake screaming."Đêm nào tôi cũng sống lại vụ tai nạn kinh hoàng đó, rồi giật mình thức giấc và la hét.mindsensationemotiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHồi sinh, làm sống lại. To bring back to life; to revive, resuscitate."The doctor carefully relived the drowning victim by performing CPR. "Bác sĩ cẩn thận hồi sinh nạn nhân chết đuối bằng cách thực hiện hô hấp nhân tạo.medicinebiologyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSống lại, hồi sinh. To come back to life."After a long winter, the garden relived with colorful flowers in the spring. "Sau một mùa đông dài, khu vườn như sống lại với những bông hoa đầy màu sắc vào mùa xuân.organismbiologybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc