noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay thế, người thay thế, vật thay thế. A person or thing that takes the place of another; a substitute. Ví dụ : "The team needed two replacements after the star players got injured. " Sau khi các cầu thủ ngôi sao bị chấn thương, đội cần hai người thay thế. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay thế, việc thay thế. The act of replacing something. Ví dụ : "The replacement of that broken light-bulb will have to wait until I can buy a new one." Việc thay thế cái bóng đèn bị hỏng đó phải đợi đến khi nào tôi mua được cái mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay thế, vật thay thế. The removal of an edge of crystal, by one plane or more. Ví dụ : "The gem cutter carefully examined the quartz crystal, noting the replacements on its surface where the original faces had been altered by other planes. " Người thợ mài đá quý cẩn thận kiểm tra tinh thể thạch anh, chú ý đến những chỗ bề mặt bị thay thế, biến đổi do các mặt phẳng khác xâm nhập vào. mineral geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc