BeDict Logo

replacements

/rɪˈpleɪsmənts/ /rɪˈpleɪsməns/
Hình ảnh minh họa cho replacements: Sự thay thế, vật thay thế.
noun

Sự thay thế, vật thay thế.

Người thợ mài đá quý cẩn thận kiểm tra tinh thể thạch anh, chú ý đến những chỗ bề mặt bị thay thế, biến đổi do các mặt phẳng khác xâm nhập vào.