Hình nền cho reversible
BeDict Logo

reversible

/rɪˈvɜːrsəbəl/ /rɪˈvɜːsɪbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể đảo ngược, hồi phục được.

Ví dụ :

"The jacket is reversible; you can wear it with the blue side out or the red side out. "
Cái áo khoác này mặc được hai mặt; bạn có thể mặc mặt xanh ra ngoài hoặc mặt đỏ ra ngoài, vì áo có thể đảo ngược được.
adjective

Thuận nghịch, có thể đảo ngược.

Ví dụ :

Phản ứng hóa học trong thí nghiệm ở phòng lab là phản ứng thuận nghịch; chúng ta có thể đảo ngược quá trình và thu lại các chất ban đầu.
adjective

Có thể đảo ngược, có thể hồi phục.

Ví dụ :

Việc băng tan là một sự thay đổi trạng thái có thể đảo ngược; nước có thể được làm đông lại để trở về trạng thái rắn ban đầu.
adjective

Có thể đảo ngược, thuận nghịch.

Ví dụ :

Những thay đổi trong ngân sách gia đình có thể đảo ngược được; chúng ta có thể quay lại kế hoạch chi tiêu trước đây nếu cần.