Hình nền cho riffler
BeDict Logo

riffler

/ˈrɪflər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên đã dùng máy chia mẫu để chia bao đất lớn thành một mẫu nhỏ hơn, dễ quản lý hơn cho việc phân tích trong phòng thí nghiệm.