noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh giá, tượng chịu nạn. A crucifix, cross, especially in a church. Ví dụ : "The flickering candlelight illuminated the rood hanging above the altar. " Ánh nến lung linh chiếu sáng tượng chịu nạn treo phía trên bàn thờ. religion art architecture theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào. A measure of land area, equal to a quarter of an acre. Ví dụ : "The farmer decided to plant tomatoes on a rood of his land. " Người nông dân quyết định trồng cà chua trên một sào đất của ông ấy. area property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào. A measure of five and a half yards in length. Ví dụ : "The farmer measured the field, marking out sections each rood in length, to plan where to plant the new crops. " Người nông dân đo ruộng, chia thành từng đoạn dài một sào, để lên kế hoạch trồng cây mới ở đâu. area unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc