noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào bới, vật đào bới. One who, or that which, roots; one that tears up by the roots. Ví dụ : "The diligent gardener was a skilled rooter, carefully removing the weeds from the flowerbeds. " Người làm vườn cần cù đó là một người đào bới giỏi, cẩn thận loại bỏ cỏ dại khỏi các luống hoa. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cổ vũ, Cổ động viên. One who roots for, or applauds, something. Ví dụ : "My dad is a huge rooter for our local baseball team; he never misses a game! " Bố tôi là một cổ động viên cuồng nhiệt của đội bóng chày địa phương; ông ấy không bao giờ bỏ lỡ trận nào cả! person entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc