Hình nền cho rooter
BeDict Logo

rooter

/ˈruːtər/ /ˈɹuːtɚ/

Định nghĩa

noun

Người đào bới, vật đào bới.

Ví dụ :

Người làm vườn cần cù đó là một người đào bới giỏi, cẩn thận loại bỏ cỏ dại khỏi các luống hoa.