noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian chạy, thời điểm thực thi. The stage during which a program is executing. Ví dụ : "The error message appeared during the program's runtime, indicating a problem while it was actually running. " Thông báo lỗi xuất hiện trong thời gian chương trình đang chạy, cho thấy có vấn đề xảy ra khi chương trình thực sự hoạt động. computing technology process stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian chạy, thời gian thực thi. The amount of time during which a program is executing. Ví dụ : "The movie's runtime was two hours, so we had plenty of time to get home before midnight. " Thời lượng thời gian chạy của bộ phim là hai tiếng, nên chúng tôi có dư thời gian để về nhà trước nửa đêm. computing technology time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian chạy, môi trường thời gian chạy. A software component designed to support the execution of computer programs. Ví dụ : "You need to install the .NET runtime before you can run this application." Bạn cần cài đặt môi trường .NET runtime trước khi có thể chạy ứng dụng này. computing technology electronics internet machine system technical science function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời lượng, thời gian chạy. The length of a film, television program or audio track in minutes, usually with end credits included Ví dụ : "The movie's runtime was two hours and fifteen minutes. " Thời lượng của bộ phim là hai tiếng mười lăm phút. media entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thời gian chạy, xảy ra trong quá trình chạy. Of, relating to, or happening during run time. Ví dụ : "a run-time error" Lỗi xảy ra trong quá trình chạy chương trình. computing technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc