Hình nền cho sallet
BeDict Logo

sallet

/ˈsælət/

Định nghĩa

noun

Mũ sắt nhẹ, mũ trụ tròn.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ đánh bóng chiếc mũ sắt nhẹ, kiểu mũ trụ tròn của mình cho đến khi nó sáng loáng dưới ánh mặt trời, sẵn sàng cho trận chiến.