noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ sắt nhẹ, mũ trụ tròn. A type of light spherical helmet Ví dụ : "The knight polished his sallet until it gleamed in the sunlight, ready for battle. " Người hiệp sĩ đánh bóng chiếc mũ sắt nhẹ, kiểu mũ trụ tròn của mình cho đến khi nó sáng loáng dưới ánh mặt trời, sẵn sàng cho trận chiến. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà lách, gỏi. A food made primarily of a mixture of raw or cold ingredients, typically vegetables, usually served with a dressing such as vinegar or mayonnaise. Ví dụ : "For lunch, I packed a sallet of cucumbers, tomatoes, and lettuce with a light vinaigrette. " Trưa nay, tôi mang theo một món gỏi gồm dưa chuột, cà chua và xà lách trộn với dầu giấm loãng. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rau sống. A raw vegetable of the kind used in salads. Ví dụ : "For a healthy lunch, I packed a crisp apple and a small sallet of sliced cucumbers and carrots. " Để có một bữa trưa lành mạnh, tôi đã chuẩn bị một quả táo giòn và một phần rau sống nhỏ gồm dưa chuột và cà rốt thái lát. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc