Hình nền cho satinette
BeDict Logo

satinette

/ˌsætɪˈnɛt/

Định nghĩa

noun

Vải giả satin, Vải satin nhân tạo.

Ví dụ :

Trang phục áo bào của hoàng gia trong vở kịch ở trường tôi dùng vải giả satin vì nó trông giống satin thật nhưng rẻ hơn nhiều và dễ bảo quản hơn.
noun

Ví dụ :

Con bồ câu xatinet quý hiếm, với thân hình trắng nổi bật và vai ba màu, là một vật trưng bày được yêu thích tại hội chợ khoa học của trường.