noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Côn đồ, du côn, thành phần bất hảo. A chav or ned; a delinquent. Ví dụ : "The shop owner warned the security guard about the scobe loitering near the entrance, hoping to prevent any trouble. " Ông chủ cửa hàng cảnh báo nhân viên bảo vệ về thằng côn đồ đang lảng vảng gần lối vào, hy vọng ngăn chặn được rắc rối. person character human attitude society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc