Hình nền cho scobe
BeDict Logo

scobe

/skoʊb/

Định nghĩa

noun

Côn đồ, du côn, thành phần bất hảo.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng cảnh báo nhân viên bảo vệ về thằng côn đồ đang lảng vảng gần lối vào, hy vọng ngăn chặn được rắc rối.