Hình nền cho chav
BeDict Logo

chav

/tʃæv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thằng bắt nạt ở trường đó cư xử như một thằng trẻ trâu điển hình, lúc nào cũng gây sự và mặc mấy bộ đồ thể thao rẻ tiền.