Hình nền cho delinquent
BeDict Logo

delinquent

/dɪˈlɪŋkwənt/

Định nghĩa

noun

Người phạm pháp, Kẻ phạm tội, Phần tử bất hảo.

Ví dụ :

Thằng nhóc bất hảo đó đã trốn học, sơn bậy lên tường trường và ăn trộm đồ trong máy bán hàng tự động.
noun

Người có tội với nhà vua, người phạm tội trung thành.

A term applied to royalists by their opponents in the English Civil War 1642-1645. Charles I was known as the chief delinquent.

Ví dụ :

Trong cuộc nội chiến Anh, thủ lĩnh phe bảo hoàng bị những người ủng hộ Quốc hội xem là một "delinquent", tức là người có tội với nhà vua.