BeDict Logo

delinquent

/dɪˈlɪŋkwənt/
Hình ảnh minh họa cho delinquent: Người có tội với nhà vua, người phạm tội trung thành.
noun

Người có tội với nhà vua, người phạm tội trung thành.

Trong cuộc nội chiến Anh, thủ lĩnh phe bảo hoàng bị những người ủng hộ Quốc hội xem là một "delinquent", tức là người có tội với nhà vua.