Hình nền cho stereotypical
BeDict Logo

stereotypical

/ˌsteriəˈtɪpɪkəl/ /ˌstɪəriəˈtɪpɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Rập khuôn, theo khuôn mẫu, sáo rỗng.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên khi miêu tả tất cả học sinh đều ngoan ngoãn và chăm chỉ là một cách nhìn rập khuôn về thanh thiếu niên.