Hình nền cho scraggly
BeDict Logo

scraggly

/ˈskræɡli/

Định nghĩa

adjective

Xơ xác, lởm chởm, xác xơ.

Ví dụ :

"The old dog had a scraggly coat, full of loose, tangled fur. "
Con chó già có bộ lông xơ xác, đầy những sợi lông rối bù và rụng lả tả.