adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ xác, lởm chởm, xác xơ. Rough, scruffy, or unkempt. Ví dụ : "The old dog had a scraggly coat, full of loose, tangled fur. " Con chó già có bộ lông xơ xác, đầy những sợi lông rối bù và rụng lả tả. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ xác, lởm chởm, gầy guộc. Jagged or uneven; scraggy. Ví dụ : "The old, scraggly branches of the oak tree reached out awkwardly toward the sky. " Những cành cây sồi già cỗi, xơ xác vươn ra một cách vụng về về phía bầu trời. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc