Hình nền cho shepherded
BeDict Logo

shepherded

/ˈʃepərdəd/ /ˈʃepərˌdɪd/

Định nghĩa

verb

Chăn dắt, dẫn dắt, trông nom.

Ví dụ :

Cô giáo dẫn dắt đám học sinh lo lắng vào phòng thi.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ đó đã che chắn đối thủ không cho tranh bóng bật bảng, tạo cơ hội cho đồng đội dễ dàng ném rổ.