noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩa, sự biểu thị, tầm quan trọng. The act of signifying, or something that is signified; significance. Ví dụ : "The politician's speech was carefully analyzed for its signification regarding the new economic policy. " Bài phát biểu của chính trị gia đã được phân tích cẩn thận để tìm hiểu ý nghĩa sâu xa liên quan đến chính sách kinh tế mới. language linguistics communication philosophy word sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu, biểu hiện. Evidence for the existence of something. Ví dụ : "The muddy paw prints on the floor were a clear signification of the dog's presence inside, even though he wasn't there now. " Những dấu chân lấm bùn trên sàn là dấu hiệu rõ ràng cho thấy con chó đã ở trong nhà, mặc dù bây giờ nó không có ở đó. sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa, ý nghĩa. A meaning of a word. Ví dụ : "The student asked about the signification of the word "ambiguous" in the sentence. " Học sinh đó hỏi về nghĩa của từ "ambiguous" trong câu đó là gì. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc