silicone
Định nghĩa
Từ liên quan
applications noun
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/
Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.
prosthetic noun
/ˌpɹɑsˈθɛtɪk/
Bộ phận giả, chi giả.
"My grandfather uses a prosthetic leg to walk easily now. "
Ông tôi dùng một cái chân giả để đi lại dễ dàng hơn bây giờ.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.