noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận giả, chi giả. An artificial replacement for part of the body; a prosthesis, prosthetic device. Ví dụ : "My grandfather uses a prosthetic leg to walk easily now. " Ông tôi dùng một cái chân giả để đi lại dễ dàng hơn bây giờ. medicine body device anatomy technical aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận giả hóa trang, đồ hóa trang. An addition to an actor etc.'s body as part of a costume, intended to transform the person's appearance. Ví dụ : "The actor's costume included a large prosthetic nose to make him look like an old wizard. " Trang phục của diễn viên bao gồm một chiếc mũi giả hóa trang rất lớn để khiến anh ấy trông giống một phù thủy già. appearance entertainment art body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, nhân tạo, thay thế bộ phận cơ thể. Artificial, acting as a substitute for part of the body; relating to prosthesis Ví dụ : "The athlete trained hard with her prosthetic leg to prepare for the race. " Vận động viên đã tập luyện rất chăm chỉ với chân giả của mình để chuẩn bị cho cuộc đua. medicine body anatomy device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc