noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, đồng xu. A Scandinavian monetary unit and coin up to the 19th century. (A subdivision of the Swedish riksdaler, the Danish and Norwegian rigsdaler and speciedaler). Ví dụ : "The farmer saved his skillings for months, hoping to eventually buy a new plow. " Người nông dân đã dành dụm những đồng xu của mình trong nhiều tháng, với hy vọng cuối cùng sẽ mua được một cái cày mới. history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian chuồng, nhịp chuồng. A bay of a barn. Ví dụ : "The farmer stored hay in each of the three skillings of his large barn. " Người nông dân trữ cỏ khô trong mỗi gian chuồng (hoặc nhịp chuồng) của cái chuồng lớn nhà mình. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mở rộng nhỏ của một ngôi nhà tranh, phần chắp thêm vào nhà. A small addition to a cottage. Ví dụ : "The old cottage, once quite small, now had skillings on both sides, providing extra space for a growing family. " Ngôi nhà tranh cũ, vốn khá nhỏ, giờ đã có những phần chắp thêm ở cả hai bên, tạo thêm không gian cho gia đình ngày càng đông đúc. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc