Hình nền cho skillings
BeDict Logo

skillings

/ˈskɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Xu, đồng xu.

A Scandinavian monetary unit and coin up to the 19th century. (A subdivision of the Swedish riksdaler, the Danish and Norwegian rigsdaler and speciedaler).

Ví dụ :

Người nông dân đã dành dụm những đồng xu của mình trong nhiều tháng, với hy vọng cuối cùng sẽ mua được một cái cày mới.
noun

Phần mở rộng nhỏ của một ngôi nhà tranh, phần chắp thêm vào nhà.

Ví dụ :

Ngôi nhà tranh cũ, vốn khá nhỏ, giờ đã có những phần chắp thêm ở cả hai bên, tạo thêm không gian cho gia đình ngày càng đông đúc.