Hình nền cho skinheads
BeDict Logo

skinheads

/ˈskɪnˌhɛdz/

Định nghĩa

noun

Đầu trọc, dân trọc đầu.

Ví dụ :

Nhóm dân trọc đầu nổi bật giữa đám đông vì mái đầu cạo trọc và đôi giày ống của họ.
noun

Ví dụ :

Vào những năm 1980, một số dân đầu trọc nổi tiếng với giày Doc Martens và đầu cạo trọc lốc, nhưng không phải ai trong số họ cũng có tư tưởng phân biệt chủng tộc.