Hình nền cho diaspora
BeDict Logo

diaspora

/daɪˈæspəɹə/

Định nghĩa

noun

Sự phân tán, sự ly hương của người Do Thái.

Ví dụ :

"After the destruction of the temple in Jerusalem and the Babylonian captivity, the Jewish diaspora spread throughout the ancient world. "
Sau khi ngôi đền ở Jerusalem bị phá hủy và người Do Thái bị bắt làm nô lệ ở Babylon, sự ly hương của họ lan rộng ra khắp thế giới cổ đại.
noun

Kiều bào, cộng đồng hải ngoại, sự ly hương.

Ví dụ :

Sau khi Đền thờ Thứ hai bị phá hủy, cộng đồng người Do Thái ly hương đã lan rộng ra khắp thế giới.
noun

Kiều bào, cộng đồng người ly hương.

Ví dụ :

"Jews in the diaspora often have a different perspective of anti-Semitism from Israeli Jews."
Những người Do Thái sống rải rác khắp thế giới (kiều bào Do Thái) thường có cái nhìn khác về nạn bài Do Thái so với những người Do Thái sống ở Israel.
noun

Ví dụ :

Cộng đồng người Ireland ly tán khắp thế giới sau nạn đói khoai tây, vẫn giữ gìn nhiều phong tục tập quán của họ, ngay cả khi ở rất xa quê hương.