noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tranh nhỏ, đụng độ. A brief battle between small groups, usually part of a longer or larger battle or war. Ví dụ : ""Before the main soccer game, there were a few skirmishes between fans near the entrance." " Trước trận bóng đá chính, đã có một vài vụ giao tranh nhỏ giữa các cổ động viên gần lối vào. military war action history event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm nhỏ, tranh chấp nhỏ, xích mích. (by extension) Any minor dispute. Ví dụ : "The siblings' constant skirmishes over the TV remote were a daily nuisance. " Những trận xích mích liên tục của anh chị em vì cái điều khiển TV là một sự phiền toái hàng ngày. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu súng sơn. A type of outdoor military style game using paintball or similar weapons. Ví dụ : "The teenagers spent their Saturday afternoon engaged in exciting skirmishes at the paintball park. " Bọn trẻ dành cả buổi chiều thứ Bảy tham gia những trận đấu súng sơn đầy hào hứng ở công viên bắn súng. sport game military war weapon entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao chiến, đụng độ. To engage in a minor battle or dispute Ví dụ : "The children often skirmished over which television show to watch. " Bọn trẻ thường xuyên tranh cãi, thậm chí đụng độ nhỏ, về việc nên xem chương trình truyền hình nào. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc