noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống nhão nhoét, đống nghiền nát. A beaten or pulverized mass. Ví dụ : "The steamroller left her pie an unrecognizable smush." Xe lu cán qua làm cái bánh của cô ấy thành một đống bầy nhầy không còn nhận ra được. mass substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiền, sự ép. An act of crushing or squeezing. Ví dụ : "The grape suffered a terrible smush when I dropped the bag. " Trái nho bị nghiền nát kinh khủng khi tôi làm rơi túi. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, nghiền, đè nát. To mash; or push; especially to push down or in; compress Ví dụ : "His favorite part of making preserves with his mother was when he got to smush the raw fruit with the pestle." Phần thích nhất của cậu khi làm mứt với mẹ là lúc được dùng cối giã để nghiền nát trái cây tươi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hoan, làm tình. To engage in intimate contact, especially sexual relations. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc