Hình nền cho steamroller
BeDict Logo

steamroller

/ˈstiːmˌroʊlər/ /ˈstimˌroʊlər/

Định nghĩa

noun

Xe lu, xe lăn đường.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng xe lu để làm phẳng mặt đất gồ ghề cho sân chơi mới của trường học.
verb

Đè bẹp, nghiền nát, áp đảo.

Ví dụ :

Công ty đã cố gắng áp đảo doanh nghiệp nhỏ hơn bằng cách giảm giá mạnh tay và sử dụng quảng cáo hung hăng.